Samurai Solar / Inverter & Lưu trữ

Pin & hệ lưu trữ Samurai

Nền tảng điện áp thấp cho dân dụng và hệ tủ HV mô-đun cho thương mại, công nghiệp.

64.3-112.5 kWh

Dung lượng

25-50 kW

Inverter hybrid

150 A

Sạc / xả

Samurai ESS

Hệ lưu trữ mô-đun thương mại & công nghiệp

Samurai BAT-LVDC

BAT-LVDC

Pin lưu trữ điện áp thấp

314 Ah

Cell LFP

8000

Chu kỳ

5 / 10 kWh

Dung lượng

  1. Cell LFP 314 Ah; tuổi thọ 8000 chu kỳ.

  2. Hỗ trợ quá tải 130% trong 10 giây.

  3. Tương thích inverter một pha và ba pha điện áp thấp phù hợp.

  4. Kết hợp các pin điện áp thấp khác nhau qua Mix Parallel Unit.

  5. Chữa cháy aerosol là tùy chọn mua riêng; IP65 chỉ có trên model 10 kWh.

  6. Dải nhiệt độ vận hành rộng -20°C đến 55°C.

  7. Lắp sàn hoặc gắn tường; model 5 kWh có thể xếp chồng.

  8. Cân bằng chủ động điện áp bộ pin và SOC.

Thông số pin & hệ thống

Thông sốSMR-BAT-LVDC-5SMR-BAT-LVDC-10

Loại pin

LFP (LiFePO4)LFP (LiFePO4)

Dung lượng danh định (Ah)

314314

Năng lượng danh định (kWh)

5.010.0

Năng lượng sử dụng được (kWh) *1

≥4.6≥9.2

Dải điện áp bộ pin (V)

14.35 ~ 18.0528.70 ~ 36.10

Điện áp bộ pin danh định (V)

1632

Dải điện áp vận hành hệ thống (V)

45 ~ 6045 ~ 60

Dòng bộ pin danh định (A)

157.0157.0

Dòng bộ pin tối đa (A)

165.0165.0

Dòng vào hệ thống tối đa (A)

4696

Dòng ra hệ thống tối đa (A)

50100

Công suất vào/ra hệ thống tối đa (kW) *2

2.55

Công suất ra hệ thống đỉnh (kW) *2

3.75 (3s); 3.25 (10s)7.5 (3s); 6.5 (10s)

Khối lượng (kg)

4585

Chất chữa cháy sử dụng được

CO2, H2OCO2, H2O

Vật liệu chính

LiFePO4, C, Cu, LiPF6, Al, (C3H6)nLiFePO4, C, Cu, LiPF6, Al, (C3H6)n

Cấp bảo vệ

IP20IP65

Kích thước R × C × S (mm)

≤450 × 450 × 233≤470 × 755 × 266

Thời gian lưu kho tối đa

-20 ~ +35°C: ≤12 tháng; +35 ~ +45°C: ≤6 tháng-20 ~ +35°C: ≤12 tháng; +35 ~ +45°C: ≤6 tháng

Phương pháp lắp đặt

Gắn tường, đặt sàn, xếp chồngGắn tường, đặt sàn

Điều kiện & ghi chú

  • *1: Điều kiện thử: DOD 100%, điện áp cell 2.87-3.61 V; sạc/xả 1.4 kW/2.8 kW tại 25 ±2°C ở đầu vòng đời hệ pin.

  • Năng lượng sử dụng được là giá trị thiết kế ban đầu. Năng lượng thực tế thay đổi theo tốc độ sạc/xả, môi trường (như nhiệt độ), vận chuyển và lưu kho.

  • *2: Công suất vào/ra tối đa và công suất đỉnh giảm theo nhiệt độ và SOC.

  • Aerosol là tùy chọn mua riêng; IP65 chỉ áp dụng 10 kWh. Điện áp bộ pin 16/32 V khác điện áp vận hành hệ thống 45-60 V; dùng đúng cấu hình giao tiếp/chuyển đổi của hệ.

  • Liên hệ Samurai Solar để nhận chứng chỉ cập nhật. Thiết kế/thông số có thể thay đổi theo chính sách cải tiến mà không báo trước.

Samurai ESS

ESS

Hệ lưu trữ mô-đun thương mại & công nghiệp

64.3-112.5 kWh

Dung lượng

25-50 kW

Inverter hybrid

150 A

Sạc / xả

  1. Dòng sạc/xả 150 A, thích ứng chu kỳ công suất cao.

  2. Mất cân bằng ba pha 100%; quá tải dự phòng 150% hỗ trợ tải khởi động.

  3. Dung lượng mô-đun 64.3 / 80.3 / 96.4 / 112.5 kWh; inverter 25 / 29.9 / 30 / 40 / 50 kW.

  4. Bốn cấp bảo vệ an toàn cháy; inverter IP66 và tủ pin IP55.

  5. SPD loại II phía AC và DC; chống ăn mòn C4 (C5 tùy chọn).

  6. Nâng cấp từ xa; sáu chế độ vận hành.

  7. ToU có tới 6 chế độ con và 24 khung giờ; hỗ trợ giá điện động.

Pin mô-đun HV

Thông sốSMR-BAT-HV-64.3SMR-BAT-HV-80.3SMR-BAT-HV-96.4SMR-BAT-HV-112.5

Loại cell

LiFePO4 / 314 AhLiFePO4 / 314 AhLiFePO4 / 314 AhLiFePO4 / 314 Ah

Số mô-đun pin

4 packs5 packs6 packs7 packs

Năng lượng hệ pin (kWh)

64.380.396.4112.5

Độ sâu xả

90%90%90%90%

Điện áp danh định (V)

204.8256307.2358.4

Dải điện áp vận hành (V)

166.4 ~ 233.6208 ~ 292249.6 ~ 350.4291.2 ~ 408.8

Dòng sạc/xả tối đa (A)

150 / 150150 / 150150 / 150150 / 150

Khối lượng hệ thống (kg)

1101121413271440

Thông số chung của hệ tủ

Thông sốSMR-BAT-HV-64.3SMR-BAT-HV-80.3SMR-BAT-HV-96.4SMR-BAT-HV-112.5

Kích thước R × C × S (mm)

1376 × 2262 × 11401376 × 2262 × 11401376 × 2262 × 11401376 × 2262 × 1140

Cấp bảo vệ

Tủ: IP55; inverter: IP66Tủ: IP55; inverter: IP66Tủ: IP55; inverter: IP66Tủ: IP55; inverter: IP66

Cấp chống ăn mòn

C4 (C5 tùy chọn)C4 (C5 tùy chọn)C4 (C5 tùy chọn)C4 (C5 tùy chọn)

Cấu trúc

Không cách lyKhông cách lyKhông cách lyKhông cách ly

Độ ồn (dB)

<65<65<65<65

Dải nhiệt độ vận hành (°C)

-20 ~ 55-20 ~ 55-20 ~ 55-20 ~ 55

Độ ẩm tương đối

5% ~ 95% RH, không ngưng tụ5% ~ 95% RH, không ngưng tụ5% ~ 95% RH, không ngưng tụ5% ~ 95% RH, không ngưng tụ

Bảo vệ cháy

Aerosol (Novec1230 tùy chọn) / nướcAerosol (Novec1230 tùy chọn) / nướcAerosol (Novec1230 tùy chọn) / nướcAerosol (Novec1230 tùy chọn) / nước

Độ cao (m)

≤3000≤3000≤3000≤3000

Làm mát

Điều hòa: làm lạnh 2 kW và sưởi 2 kWĐiều hòa: làm lạnh 2 kW và sưởi 2 kWĐiều hòa: làm lạnh 2 kW và sưởi 2 kWĐiều hòa: làm lạnh 2 kW và sưởi 2 kW

Màn hình

OLED & LEDOLED & LEDOLED & LEDOLED & LED

Giao tiếp

CAN, RS485CAN, RS485CAN, RS485CAN, RS485

Điều kiện & ghi chú

  • *: Điện áp PV vận hành tối đa 950 V; vượt giới hạn inverter ở trạng thái chờ.

  • Công suất PV khuyến nghị trong cấu hình ESS khác công suất mảng PV tối đa của inverter độc lập; sử dụng đúng bảng theo cấu hình.

  • Chọn tổ hợp inverter, dung lượng pin, điện áp vận hành và BMS theo thiết kế hệ thống; không mặc định mọi dung lượng ghép được với mọi inverter HV.

Thông số inverter trong cấu hình ESS

Đầu vào PV trong hệ ESS

Thông sốSMR-H3-25-HV-150SMR-H3-29.9-HV-150SMR-H3-30-HV-150SMR-H3-40-HV-150SMR-H3-50-HV-150

Công suất vào tối đa khuyến nghị (kWp)

4048486480

Điện áp khởi động (V)

135135135135135

Điện áp DC vào tối đa (V)

10001000100010001000

Điện áp DC vào danh định (V) *

620620620620620

Dải điện áp MPPT (V)

200 ~ 950200 ~ 950200 ~ 950200 ~ 950200 ~ 950

Số bộ MPPT *

44444

Số đầu vào DC mỗi MPPT

22222

Dòng vào tối đa (A)

40 × 440 × 440 × 440 × 440 × 4

Dòng ngắn mạch tối đa (A)

50 × 450 × 450 × 450 × 450 × 4

Phía lưới trong hệ ESS

Thông sốSMR-H3-25-HV-150SMR-H3-29.9-HV-150SMR-H3-30-HV-150SMR-H3-40-HV-150SMR-H3-50-HV-150

Công suất ra danh định (kW)

2529.9304050

Công suất biểu kiến ra tối đa (kVA)

2529.9304050

Công suất biểu kiến vào tối đa (kVA)

5060608080

Công suất sạc pin tối đa (kW)

2529.9304050

Điện áp AC danh định

3L/N/PE; 220/380; 230/400; 240/415 V3L/N/PE; 220/380; 230/400; 240/415 V3L/N/PE; 220/380; 230/400; 240/415 V3L/N/PE; 220/380; 230/400; 240/415 V3L/N/PE; 220/380; 230/400; 240/415 V

Tần số AC danh định (Hz)

50 / 6050 / 6050 / 6050 / 6050 / 60

Dòng ra danh định (A)

37.9/36.2/34.745.3/43.3/41.545.5/43.5/41.760.6/58/55.675.8/72.5/69.4

Hệ số công suất

0.8 sớm pha đến 0.8 trễ pha0.8 sớm pha đến 0.8 trễ pha0.8 sớm pha đến 0.8 trễ pha0.8 sớm pha đến 0.8 trễ pha0.8 sớm pha đến 0.8 trễ pha

Tổng méo hài tối đa tại công suất danh định

<3%<3%<3%<3%<3%

DCI

<0.5% In<0.5% In<0.5% In<0.5% In<0.5% In

Phía dự phòng trong hệ ESS

Thông sốSMR-H3-25-HV-150SMR-H3-29.9-HV-150SMR-H3-30-HV-150SMR-H3-40-HV-150SMR-H3-50-HV-150

Công suất ra danh định (kW)

2529.9304050

Công suất biểu kiến ra tối đa (kVA)

2529.9304050

Dòng ra danh định (A)

37.9/36.2/34.745.3/43.3/41.545.5/43.5/41.760.6/58/55.675.8/72.5/69.4

Thời gian chuyển hòa lưới/độc lập (ms)

<10<10<10<10<10

Điện áp ra danh định

3L/N/PE; 220/380; 230/400; 240/415 V3L/N/PE; 220/380; 230/400; 240/415 V3L/N/PE; 220/380; 230/400; 240/415 V3L/N/PE; 220/380; 230/400; 240/415 V3L/N/PE; 220/380; 230/400; 240/415 V

Tần số ra danh định (Hz)

50 / 6050 / 6050 / 6050 / 6050 / 60

Méo hài điện áp tại công suất danh định

<3%<3%<3%<3%<3%

Phía máy phát trong hệ ESS

Thông sốSMR-H3-25-HV-150SMR-H3-29.9-HV-150SMR-H3-30-HV-150SMR-H3-40-HV-150SMR-H3-50-HV-150

Công suất biểu kiến vào tối đa (kVA)

3036364860

Công suất sạc pin tối đa (kW)

2529.9304050

Điện áp AC danh định

3L/N/PE; 220/380; 230/400; 240/415 V3L/N/PE; 220/380; 230/400; 240/415 V3L/N/PE; 220/380; 230/400; 240/415 V3L/N/PE; 220/380; 230/400; 240/415 V3L/N/PE; 220/380; 230/400; 240/415 V

Tần số AC danh định (Hz)

50 / 6050 / 6050 / 6050 / 6050 / 60

Dòng vào tối đa (A)

45.554.554.572.790.9

Hiệu suất trong hệ ESS

Thông sốSMR-H3-25-HV-150SMR-H3-29.9-HV-150SMR-H3-30-HV-150SMR-H3-40-HV-150SMR-H3-50-HV-150

Hiệu suất tối đa

97.60%97.60%97.60%97.60%97.60%

Hiệu suất châu Âu

97.10%97.10%97.10%97.10%97.10%

Hiệu suất MPPT

99.90%99.90%99.90%99.90%99.90%

Catalogue & datasheet Anh - Việt

Toàn hệ inverter & lưu trữ

Catalogue chi tiết + bảng thông số đầy đủ

H1-LV

Catalogue chi tiết + bảng thông số đầy đủ

H3-HV-150

Catalogue chi tiết + bảng thông số đầy đủ

H3-HV-300

Catalogue chi tiết + bảng thông số đầy đủ

Tư vấn cùng Samurai

Gửi yêu cầu — đội ngũ Samurai sẽ phản hồi.

Thông tin được dùng để phản hồi yêu cầu của anh/chị. Chính sách bảo mật