Samurai Solar / Inverter & Lưu trữ

H3-HV-150

Hybrid ba pha cho thương mại & công nghiệp

200%

Công suất PV tới

150% / 10s

Dự phòng đỉnh

<10 ms

Chuyển nguồn

Samurai H3-HV-150

Hybrid ba pha cho thương mại & công nghiệp

Mạnh mẽ ở từng cấu hình.

  1. Mở rộng tới 10 inverter song song.

  2. Dòng sạc/xả cao 150 A; công suất PV tới 200%.

  3. Đầu ra AC hỗ trợ mất cân bằng ba pha 100%.

  4. Công suất dự phòng đỉnh 150% trong 10 giây.

  5. Hỗ trợ kết nối máy phát diesel.

  6. Giá điện động 15 phút, ToU và cắt giảm công suất đỉnh.

  7. Chuyển hòa lưới/độc lập dưới 10 ms.

  8. IP66; SPD loại II phía AC và DC; chức năng dừng khẩn cấp.

Chọn công suất. Xem đúng model.

So sánh thông số đầy đủ

Đầu vào PV

Thông sốSMR-H3-25-HV-150SMR-H3-29.9-HV-150SMR-H3-30-HV-150SMR-H3-40-HV-150SMR-H3-50-HV-150

Công suất mảng PV tối đa (kWp)

50606080100

Điện áp khởi động (V)

135135135135135

Điện áp PV vào tối đa (V) *

10001000100010001000

Điện áp PV vào danh định (V)

620620620620620

Dải điện áp MPPT (V) *

200 ~ 950200 ~ 950200 ~ 950200 ~ 950200 ~ 950

Số bộ MPPT

44444

Số chuỗi mỗi MPPT

22222

Dòng vào tối đa mỗi MPPT (A)

40 × 440 × 440 × 440 × 440 × 4

Dòng ngắn mạch tối đa mỗi MPPT (A)

50 × 450 × 450 × 450 × 450 × 4

Pin lưu trữ

Thông sốSMR-H3-25-HV-150SMR-H3-29.9-HV-150SMR-H3-30-HV-150SMR-H3-40-HV-150SMR-H3-50-HV-150

Loại pin

Lithium-ionLithium-ionLithium-ionLithium-ionLithium-ion

Dải điện áp pin (V)

150 ~ 840150 ~ 840150 ~ 840150 ~ 840150 ~ 840

Số đầu vào pin

11111

Dòng sạc/xả tối đa (A)

150 / 150150 / 150150 / 150150 / 150150 / 150

Công suất sạc/xả tối đa (kW)

25/2530/3030/3040/4050/50

Phía lưới

Thông sốSMR-H3-25-HV-150SMR-H3-29.9-HV-150SMR-H3-30-HV-150SMR-H3-40-HV-150SMR-H3-50-HV-150

Công suất ra danh định (kW)

2529.9304050

Công suất biểu kiến ra tối đa (kVA)

2529.9304050

Công suất biểu kiến vào tối đa (kVA) **

5060608080

Dòng AC vào tối đa (A)

75.890.990.9121.2121.2

Điện áp AC danh định

3L/N/PE; 220/380; 230/400; 240/415 V3L/N/PE; 220/380; 230/400; 240/415 V3L/N/PE; 220/380; 230/400; 240/415 V3L/N/PE; 220/380; 230/400; 240/415 V3L/N/PE; 220/380; 230/400; 240/415 V

Tần số AC danh định (Hz)

50 / 6050 / 6050 / 6050 / 6050 / 60

Dòng ra danh định (A)

37.9/36.2/34.745.3/43.3/41.545.5/43.5/41.760.6/58/55.675.8/72.5/69.4

Dòng ra tối đa (A)

37.945.345.560.675.8

THDi tại công suất danh định

<3%<3%<3%<3%<3%

Hệ số công suất

0.8 sớm pha đến 0.8 trễ pha0.8 sớm pha đến 0.8 trễ pha0.8 sớm pha đến 0.8 trễ pha0.8 sớm pha đến 0.8 trễ pha0.8 sớm pha đến 0.8 trễ pha

Phía dự phòng

Thông sốSMR-H3-25-HV-150SMR-H3-29.9-HV-150SMR-H3-30-HV-150SMR-H3-40-HV-150SMR-H3-50-HV-150

Công suất ra danh định (kW)

2529.9304050

Công suất biểu kiến ra đỉnh (kVA)

37.5 @10s45 @10s45 @10s60 @10s75 @10s

Dòng ra danh định (A)

37.9/36.2/34.745.3/43.3/41.545.5/43.5/41.760.6/58/55.675.8/72.5/69.4

Thời gian chuyển hòa lưới/độc lập (ms)

<10<10<10<10<10

Điện áp ra danh định

3L/N/PE; 220/380; 230/400; 240/415 V3L/N/PE; 220/380; 230/400; 240/415 V3L/N/PE; 220/380; 230/400; 240/415 V3L/N/PE; 220/380; 230/400; 240/415 V3L/N/PE; 220/380; 230/400; 240/415 V

Tần số ra danh định (Hz)

50 / 6050 / 6050 / 6050 / 6050 / 60

THDv với tải tuyến tính

<3%<3%<3%<3%<3%

Phía máy phát điện

Thông sốSMR-H3-25-HV-150SMR-H3-29.9-HV-150SMR-H3-30-HV-150SMR-H3-40-HV-150SMR-H3-50-HV-150

Công suất biểu kiến vào tối đa (kVA)

3036364860

Điện áp AC danh định

3L/N/PE; 220/380; 230/400; 240/415 V3L/N/PE; 220/380; 230/400; 240/415 V3L/N/PE; 220/380; 230/400; 240/415 V3L/N/PE; 220/380; 230/400; 240/415 V3L/N/PE; 220/380; 230/400; 240/415 V

Tần số AC danh định (Hz)

50 / 6050 / 6050 / 6050 / 6050 / 60

Dòng vào tối đa (A)

45.554.554.572.790.9

Hiệu suất

Thông sốSMR-H3-25-HV-150SMR-H3-29.9-HV-150SMR-H3-30-HV-150SMR-H3-40-HV-150SMR-H3-50-HV-150

Hiệu suất tối đa

97.60%97.60%97.60%97.60%97.60%

Hiệu suất châu Âu

97.10%97.10%97.10%97.10%97.10%

Hiệu suất MPPT

99.90%99.90%99.90%99.90%99.90%

Hiệu suất pin sang AC tối đa

97.50%97.50%97.50%97.50%97.50%

Hiệu suất PV sang pin tối đa

98.50%98.50%98.50%98.50%98.50%

Bảo vệ

Thông sốSMR-H3-25-HV-150SMR-H3-29.9-HV-150SMR-H3-30-HV-150SMR-H3-40-HV-150SMR-H3-50-HV-150

Bảo vệ tích hợp

Chống ngược cực DC; chống đấu ngược đầu vào pin; bảo vệ điện trở cách điện; chống sét lan truyền DC/AC: loại II/II; bảo vệ quá nhiệt; dòng dư; chống đảo lưới; quá áp AC; quá tải; ngắn mạch AC.Chống ngược cực DC; chống đấu ngược đầu vào pin; bảo vệ điện trở cách điện; chống sét lan truyền DC/AC: loại II/II; bảo vệ quá nhiệt; dòng dư; chống đảo lưới; quá áp AC; quá tải; ngắn mạch AC.Chống ngược cực DC; chống đấu ngược đầu vào pin; bảo vệ điện trở cách điện; chống sét lan truyền DC/AC: loại II/II; bảo vệ quá nhiệt; dòng dư; chống đảo lưới; quá áp AC; quá tải; ngắn mạch AC.Chống ngược cực DC; chống đấu ngược đầu vào pin; bảo vệ điện trở cách điện; chống sét lan truyền DC/AC: loại II/II; bảo vệ quá nhiệt; dòng dư; chống đảo lưới; quá áp AC; quá tải; ngắn mạch AC.Chống ngược cực DC; chống đấu ngược đầu vào pin; bảo vệ điện trở cách điện; chống sét lan truyền DC/AC: loại II/II; bảo vệ quá nhiệt; dòng dư; chống đảo lưới; quá áp AC; quá tải; ngắn mạch AC.

Thông số chung

Thông sốSMR-H3-25-HV-150SMR-H3-29.9-HV-150SMR-H3-30-HV-150SMR-H3-40-HV-150SMR-H3-50-HV-150

Kích thước R × C × S (mm)

919 × 739 × 305919 × 739 × 305919 × 739 × 305919 × 739 × 305919 × 739 × 305

Cấp bảo vệ

IP66IP66IP66IP66IP66

Tự tiêu thụ khi chờ (W)

<40<40<40<40<40

Cấu trúc

Không biến ápKhông biến ápKhông biến ápKhông biến ápKhông biến áp

Độ ồn (dB)

<65<65<65<65<65

Dải nhiệt độ vận hành (°C)

-30 ~ 60-30 ~ 60-30 ~ 60-30 ~ 60-30 ~ 60

Độ ẩm tương đối (%)

0 ~ 1000 ~ 1000 ~ 1000 ~ 1000 ~ 100

Khối lượng (kg)

90.590.590.590.590.5

Độ cao vận hành tối đa (m)

30003000300030003000

Cấp quá áp

II (PV + Battery), III (Mains)II (PV + Battery), III (Mains)II (PV + Battery), III (Mains)II (PV + Battery), III (Mains)II (PV + Battery), III (Mains)

Làm mát

Quạt thông minhQuạt thông minhQuạt thông minhQuạt thông minhQuạt thông minh

Màn hình

OLED & LEDOLED & LEDOLED & LEDOLED & LEDOLED & LED

Giao tiếp

CAN, RS485CAN, RS485CAN, RS485CAN, RS485CAN, RS485

Điều kiện & ghi chú

  • *: Điện áp PV vào vận hành tối đa là 950 V; vượt giới hạn này inverter ở trạng thái chờ.

  • **: Công suất biểu kiến vào tối đa là công suất lấy từ lưới để cấp tải dự phòng và sạc pin.

Tư vấn cùng Samurai

Gửi yêu cầu — đội ngũ Samurai sẽ phản hồi.

Thông tin được dùng để phản hồi yêu cầu của anh/chị. Chính sách bảo mật